Tịnh khẩu nghiệp chân ngôn.
Án. Tu lị tu lị. Ma ha tu lị.
Tu tu lị. tát bà ha.
(7-13lần)
THIÊN THỦ THIÊN NHÃN VÔ NGẠI ĐẠI BI, TÂM ĐÀ LA NI. --🙏-- ➤ Nam-mô hắc ra đát na, đa ra dạ da. ➤ Nam-mô a rị da, bà-lô yết đế, thước bát ra da, Bồ-đề tát đỏa bà da, ma-ha tát đỏa bà da, ma-ha-ca lô ni ca da, Án, tát-bàn ra phạt duệ, số-đát na đát tỏa. ➤ Nam-mô tất kiết lật đỏa y mông a rị da, bà-lô kiết đế thất Phật ra lăng đà bà. ➤ Nam-mô na ra cẩn trì, hê-rị ma ha bàn đa sa mế, tát-bà a tha đậu du bằng, a-thệ dựng, tát-bà tát đa, na ma bà tát đa, na ma bà dà, ma-phạt đạt đậu, đát-điệt tha. ➢ Án a bà lô hê, lô-ca đế, ca-ra đế, di-hê rị, ma-ha bồ-đề tát đỏa, tát-bà tát bà, ma-ra ma ra, ma-hê ma hê, rị đà dựng, cu-lô cu lô yết mông, độ-lô độ lô, phạt xà da đế, ma-ha phạt xà da đế, đà-ra đà ra, địa-rị ni, thất-Phật ra da, giá-ra giá ra. ➢ Mạ-mạ phạt ma ra, mục-đế lệ, y-hê y hê, thất-na thất na, a-ra sâm Phật ra xá-lợi, phạt-sa phạt sâm, Phật-ra xá da, hô-lô hô lô ma ra, hô-lô hô lô hê rị, ta-ra ta ra, tất-rị tất rị, tô-rô tô rô, bồ-đề dạ bồ đề dạ, bồ-đà dạ, bồ đà dạ, di-đế rị dạ, na-ra cẩn trì, địa-rị sắc ni na, ba-dạ ma na, ta-bà ha. ➢ Tất-đà dạ, ta-bà ha. Ma-ha tất đà dạ, ta-bà ha. Tất-đà du nghệ, thất-bàn ra dạ, ta-bà ha. Na-ra cẩn trì, ta-bà ha. Ma-ra na ra, ta-bà ha. Tất-ra tăng a mục khê da, ta-bà ha. ➢ Ta-bà ma ha, a tất đà dạ, ta-bà ha. Giả-kiết ra a tất đà dạ, ta-bà ha. Ba-đà ma yết tất đà dạ, ta-bà ha. Na-ra cẩn trì bàn đà ra dạ, ta-bà ha. Ma-bà lị thắng yết ra dạ, ta-bà ha. ➤ Nam-mô hắc ra đát na, đa ra dạ da. ➤ Nam-mô a rị da, bà lô yết đế, thước-bàn ra dạ, ta-bà ha. Án tất điện đô, mạn-đa ra, bạt-đà dạ, ta-bà ha.





Top