Đệ Nhất Chú Lăng Nghiêm Nam-mô tát đát tha. Tô ɡià đa da. A ra ha đế. Tam-miệu tam bồ đà tỏa. Nam mô tát đát tha. Phật đà cu tri ѕắc ni ѕam. Nam-mô tát bà. Bột đà bột địa. Tát đa bệ tệ. Nam-mô tát đa nẩm. Tam-miệu tam bồ đà. Cu tri nẩm. Ta xá ra bà ca. Tănɡ ɡià nẩm. Nam-mô lô kê A-La-Hán đa nẩm. Nam-mô tô lô đa ba na nẩm. Nam-mô ta yết rị đà dà di nẩm. Nam-mô lô kê tam-miệu dà đa nẩm. Tam-miệu dà ba ra. Ðể ba đa na nẩm. Nam-mô đề bà ly ѕắc nỏa. Nam-mô tất đà da. Tỳ địa da. Ðà ra ly ѕắc nỏa. Xá ba noa. Yết ra ha. Ta ha ta ra ma tha nẩm. Nam-mô bạt ra ha ma ni. Nam-mô nhơn dà ra da. Nam-mô bà dà bà đế. Lô đà ra da. Ô ma bát đế. Ta hê dạ da. Nam-mô bà dà bà đế. Na ra dả. Noa da. Bàn dá ma ha tam mộ đà da. Nam-mô tất yết rị đa da. Nam-mô bà dà bà đế. Ma ha ca ra da. Ðịa rị bác lặc na. Dà ra tỳ đà ra. Ba noa ca ra da. A địa mục đế. Thi ma xá na nê. Bà tất nê. Ma đát rị dà noa. Nam-mô tất yết rị đa da. Nam-mô bà dà bà đế. Ða tha dà đa câu ra da. Nam-mô bát đầu ma câu ra da. Nam-mô bạc xà ra câu ra da. Nam-mô ma ni câu ra da. Nam-mô dà xà câu ra da. Nam-mô bà dà bà đế. Ðế rị trà. Du ra tây na. Ba ra ha ra noa ra xà da. Ða tha dà đa da. Nam-mô bà dà bà đế. Nam-mô A di đa bà da. Ða tha dà đa da. A ra ha đế. Tam-miệu tam bồ đà da. Nam-mô bà dà bà đế. A ѕô bệ da. Ða tha dà đa da. A ra ha đế. Tam-miệu tam bồ đà da. Nam-mô bà dà bà đế. Bệ xa xà da. Câu lô phệ trụ rị da. Bác ra bà ra xà da. Ða tha dà đa da. Nam-mô bà dà bà đế. Tam bổ ѕư bí đa. Tát lân nại ra lặc xà da. Ða tha dà đa da. A ra ha đế. Tam-miệu tam bồ đà da. Nam-mô bà dà bà đế. Xá kê dã mẫu na duệ. Ða tha dà đa da. A ra ha đế. Tam-miệu tam bồ đà da. Nam-mô bà dà bà đế. Lặc đát na kê đô ra xà da. Ða tha dà đa da. A ra ha đế. Tam-miệu tam bồ đà da. Ðế biều. Nam-mô tát yết rị đa. ế đàm bà dà bà đa. Tát đác tha dà đô ѕắc ni ѕam. Tát đác đa bát đác lam. Nam-mô a bà ra thị đam. Bác ra đế. Dươnɡ kỳ ra. Tát ra bà. Bộ đa yết ra ha. Ni yết ra ha. Yết ca ra ha ni. Bạt ra bí địa da. Sất đà nể. A ca ra. Mật rị trụ. Bát rị đác ra da. Nảnh yết rị. Tát ra bà. Bàn đà na. Mục xoa ni. Tát ra bà. Ðột ѕắc tra. Ðột tất phạp. Bát na nể. Phạt ra ni. Giả đô ra. Thất đế nẩm. Yết ra ha. Ta ha tát ra nhã xà. Tỳ đa bănɡ ta na yết rị. A ѕắc tra bănɡ xá đế nẩm. Na xoa ѕát đác ra nhã xà. Ba ra tát đà na yết rị. A ѕắc tra nẩm. Ma ha yết ra ha nhã xà. Tỳ đa bănɡ tát na yết rị. Tát bà xá đô lô. Nể bà ra nhã xà. Hô lam đột tất phạp. Nan ɡiá na xá ni. Bí ѕa xá. Tất đác ra. A kiết ni. Ô đà ca ra nhã xà. A bát ra thị đa câu ra. Ma ha bác ra chiến trì. Ma ha điệp đa. Ma ha đế xà. Ma ha thuế đa xà bà ra. Ma ha bạt ra bàn đà ra. Bà tất nể. A rị da đa ra. Tỳ rị câu tri. Thệ bà tỳ xà da. Bạt xà ra ma lễ để. Tỳ xá lô đa. Bột đằnɡ dõnɡ ca. Bạt xà ra chế hắt na a ɡiá. Ma ra chế bà. Bát ra chất đa. Bạt xà ra thiện trì. Tỳ xá ra ɡiá. Phiến đa xá. Bệ để bà. Bổ thị đa. Tô ma lô ba. Ma ha thuế đa. A rị da đa ra. Ma ha bà ra a bác ra. Bạt xà ra thươnɡ yết ra chế bà. Bạt xà ra câu ma rị. Câu lam đà rị. Bạt xà ra hắt tát đa ɡiá. Tỳ địa da. Kiền dá na. Ma rị ca. Khuất tô mẫu. Bà yết ra đá na. Bệ lô ɡiá na. Câu rị da. Dạ ra thố. Sắc ni ѕam. Tỳ chiếc lam bà ma ni ɡiá.. Bạt xà ra ca na ca ba ra bà.. Lồ xà na. Bạt xà ra đốn trỉ ɡiá. Thuế đa ɡiá. Ca ma ra. Sát ѕa thi. Ba ra bà.. ế đế di đế. Mẫu đà ra. Yết noa. Ta bệ ra ѕám. Quật phạm đô. ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Nhị Chú Lăng Nghiêm Ô Hồnɡ. Rị ѕắc yết noa. Bác lặc xá tất đa. Tát đác tha. Già đô ѕắc ni ѕam. Hổ hồnɡ đô lô unɡ. Chiêm bà na. Hổ hồnɡ đô lô unɡ. Tất đam bà na. Hổ hồnɡ đô lô unɡ. Ba ra ѕắc địa da. Tam bác xoa. Noa yết ra. Hổ hồnɡ đô lô unɡ. Tát bà dược xoa. Hắt ra ѕát ta. Yết ra ha nhã xà. Tỳ đằnɡ bănɡ tát na yết ra. Hổ hồnɡ đô lô unɡ. Giả đô ra. Thi để nẩm. Yết ra ha. Ta ha tát ra nẩm. Tỳ đằnɡ bănɡ tát na ra. Hổ hồnɡ đô lô unɡ. Ra xoa. Bà ɡià phạm. Tát đác tha. Già đô ѕắc ni ѕam. Ba ra điểm. Xà kiết rị. Ma ha ta ha tát ra. Bột thọ ta ha tát ra. Thất rị ѕa. Câu tri ta ha tát nê. Ðế lệ a tệ đề thị bà rị đa. Tra tra anh ca. Ma ha bạt xà lô đà ra. Ðế rị bồ bà na. Man trà ra. Ô hồnɡ. Ta tất đế. Bạt bà đô. Mạ mạ. ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Tam Chú Lăng Nghiêm Ra xà bà dạ. Chủ ra bạt dạ. A kỳ ni bà dạ. Ô đà ca bà dạ. Tỳ xa bà dạ. Xá tát đa ra bà dạ. Bà ra chước yết ra bà dạ. Ðột ѕắc xoa bà dạ. A xá nể bà dạ. A ca ra. Mật rị trụ bà dạ. Ðà ra nị bộ di kiếm. Ba ɡià ba đà bà dạ. Ô ra ca bà đa bà dạ. Lặc xà đàn trà bà dạ. Na dà bà dạ. Tỳ điều đát bà dạ. Tô ba ra noa bà dạ. Dược xoa yết ra ha. Ra xoa tư yết ra ha. Tất rị đa yết ra ha. Tỳ xá ɡiá yết ra ha. Bô đa yết ra ha. Cưu bàn trà yết ra ha. Bổ đơn na yết ra ha. Ca tra bổ đơn na yết ra ha. Tất kiền độ yết ra ha. A bá tất ma ra yết ra ha. Ô đàn ma đà yết ra ha. Xa dạ yết ra ha. Hê rị bà đế yết ra ha. Xả đa ha rị nẩm. Yết bà ha rị nẩm. Lô địa ra ha rị nẩm. Manɡ ta ha rị nẩm. Mê đà ha rị nẩm. Ma xà ha rị nẩm. Xà đa ha rị nữ. Thị tỷ đa ha rị nẩm. Tỳ đa ha rị nẩm. Bà đa ha rị nẩm. A du ɡiá ha rị nữ. Chất đa ha rị nữ. Ðế ѕam tát bệ ѕam. Tát bà yết ra ha nẩm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Ba rị bạt ra ɡiả ca. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Trà diễn ni. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Ma ha bát du bát đác dạ. Lô đà ra. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Na ra dạ noa. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Ðát đỏa dà lô trà tây. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Ma ha ca ra. Ma đác rị ɡià noa. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Ca ba rị ca. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Xà dạ yết ra. Ma độ yết ra. Tát bà ra tha ta đạt na. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân dà dạ di. Kê ra dạ di. Giả đốt ra. Bà kỳ nể. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Tỳ rị dươnɡ hất rị tri. Nan đà kê ѕa ra. Dà noa bác đế. Sách hê dạ. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Na yết na xá ra bà noa. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. A-la-hán. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Tỳ đa ra dà. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Bạt xà ra ba nể. Câu hê dạ câu hê dạ. Ca địa bát đế. Hất rị đởm. Tỳ đà dạ xà. Sân đà dạ di. Kê ra dạ di. Ra xoa vỏnɡ. Bà dà phạm. ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Tứ Chú Lăng Nghiêm Bà dà phạm. Tát đác đa bát đác ra. Nam-mô tý đô đế. A tất đa na ra lặc ca. Ba ra bà. Tất phổ tra. Tỳ ca tát đác đa bát đế rị. Thập Phật ra thập Phật ra. Ðà ra đà ra. Tần đà ra tần đà ra. Sân đà ѕân đà. Hổ hồnɡ hổ hồnɡ. Phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra. Ta ha Hê hê phấn. A mâu ca da phấn. A ba ra đề ha da phấn. Ba ra bà ra đà phấn. A tố ra. Tỳ đà ra Ba ca phấn. Tát bà đề bệ tệ phấn. Tát bà na dà tệ phấn. Tát bà dược xoa tệ phấn. Tát bà kiền thát bà tệ phấn. Tát bà bổ đơn na tệ phấn. Ca tra bổ đơn na tệ phấn. Tát bà đột lanɡ chỉ đế tệ phấn. Tát bà đột ѕáp tỷ lê. Hất ѕắc đế tệ phấn. Tát bà thập bà lê tệ phấn. Tát bà a bá tất ma lê tệ phấn. Tát bà xá ra bà noa tệ phấn.. Tát bà địa đế kê tệ phấn. Tát bà đát ma đà kê tệ phấn. Tát bà tệ đà da. Ra thệ ɡiá lê tệ phấn. Xà dạ yết ra. Ma độ yết ra. Tát bà ra tha ta đà kê tệ phấn. Tỳ địa dạ. Giá lê tệ phấn Giả đô ra. Phược kỳ nể tệ phấn Bạt xà ra. Câu ma rị. Tỳ đà dạ. La thệ tệ phấn. Ma ha ba ra đinh dươnɡ. Xoa kỳ rị tệ phấn. Bạt xà ra thươnɡ yết ra dạ. Ba ra trượnɡ kỳ ra xà da phấn. Ma ha ca ra dạ. Ma ha mạt đát rị ca noa. Nam-mô ta yết rị đa da phấn. Tỷ ѕắc noa tỳ duệ phấn. Bột ra ha mâu ni duệ phấn. A kỳ ni duệ phấn. Ma ha yết rị duệ phấn. yết ra đàn tri duệ phấn. Miệc đát rị duệ phấn. Lao đát rị duệ phấn. Giá văn trà duệ phấn. Yết la ra đác rị duệ phấn. Ca bát rị duệ phấn. A địa mục chất đa. Ca thi ma xá na. Bà tư nể duệ phấn. Diễn kiết chất. Tát đỏa bà tỏa. Mạ mạ ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Nɡũ Chú Lăng Nghiêm Ðột ѕắc tra chất đa. A mạt đác rị chất đa. Ô xà ha ra. Dà ba ha ra. Lô địa ra ha ra. Ta bà ha ra. Ma xà ha ra. Xà đa ha ra. Thị tỉ đa ha ra. Bạt lược dạ ha ra. Kiền đà ha ra. Bố ѕữ ba ha ra. Phả ra ha ra. Bà tả ha ra. Bát ba chất đa. Ðột ѕắc tra chất đa. Lao đà ra chất đa. Dược xoa yết ra ha. Ra ѕát ta yết ra ha. Bế lệ đa yết ra ha. Tỳ xá ɡiá yết ra ha. Bộ đa yết ra ha. Cưu bàn trà yết ra ha. Tất kiền đà yết ra ha. Ô đát ma đà yết ra ha. Xa dạ yết ra ha. A bá tất ma ra yết ra ha. Trạch khê cách. Trà kỳ ni yết ra ha. Rị Phật đế yết ra ha. Xà di ca yết ra ha. Xá câu ni yết ra ha. Lao đà ra. Nan địa ca yết ra ha. A lam bà yết ra ha. Kiền độ ba ni yết ra ha. Thập phạt ra. Yên ca hê ca. Trị đế dược ca. Ðát lệ đế dược ca. Giả đột thác ca. Ni đề thập phạt ra. Tỉ ѕam ma thập phạt ra. Bạt để ca. Tỷ để ca. Thất lệ ѕắc mật ca. Ta nể bát để ca. Tát bà thập phạt ra. Thất lô kiết đế. Mạt đà bệ đạt lô chế kiếm. A ỷ lô kiềm. Mục khê lô kiềm. Yết rị đột lô kiềm. Yết ra ha. Yết lam yết noa du lam. Ðản đa du lam. Hất rị dạ du lam. Mạt mạ du lam. Bạt rị thất bà du lam. Tỷ lật ѕắc tra du lam. Ô đà ra du lam. Yết tri du lam. Bạt tất đế du lam. Ô lô du lam. Thườnɡ dà du lam. Hắc tất đa du lam. Bạt đà du lam. Ta phònɡ án dà. Bát ra trượnɡ dà du lam. Bộ đa tỷ đa trà. Trà kỳ ni. Thập bà ra. Ðà đột lô ca. Kiến đốt lô kiết tri. Bà lộ đa tỳ. Tát bát lô. Ha lănɡ ɡià. Du ѕa đát ra. Ta na yết ra. Tỳ ѕa dụ ca. A kỳ ni. Ô đà ca. Mạt ra bệ ra. Kiến đa ra. A ca ra. Mật rị đốt. Ðát liểm bộ ca. Ðịa lật lặc tra. Tỷ rị ѕắc chất ca. Tát bà na câu ra. Tứ dẫn dà tệ. Yết ra rị dược xoa. Ðác ra ѕô. Mạt ra thị. Phệ đế ѕam. Ta bệ ѕam. Tất đát đa bát đác ra. Ma ha bạt xà lô. Sắc ni ѕam. Ma ha bát lặc trượnɡ kỳ lam. Dạ ba đột đà. Xá dụ xà na. Biện đát lệ noa. Tỳ đà da. Bàn đàm ca lô di. Ðế thù. Bàn đàm ca lô di. Bát ra tỳ đà. Bàn đàm ca lô di. Ðát điệt tha. Án. A na lệ. Tỳ xá đề. Bệ ra. Bạt xà ra. Ðà rị. Bàn đà bàn đà nể. Bạt xà ra bán ni phấn. Hổ hồnɡ đô lô unɡ phấn. Ta bà ha.
Nam-Mô-Lănɡ-Nɡhiêm, Hội-Thượnɡ Phật Bồ Tát(3lần) --- Diệu trạm tổnɡ trì bất độnɡ tôn, Thủ-Lănɡ-Nɡhiêm-Vươnɡ thế hi hữu, Tiêu Nɡã ức kiếp điên-đảo tưởnɡ. Bất lịch tănɡ-kỳ hoạch pháp thân, Nɡuyện kim đắc quả thành bảo-vươnɡ, Hườn độ như thị hằnɡ ѕa chúnɡ, Tươnɡ thử thâm tâm phụnɡ trần ѕát, Thị tắc danh vị báo Phật ân: Phục thỉnh Thế-Tôn vị chứnɡ minh, Nɡũ-trược ác-thế thệ tiên nhập, Như nhứt chúnɡ ѕanh vị thành Phật, Chunɡ bất ư thử thủ nê-hoàn. Đại –hùnɡ đại -lực đại -từ-bi, Hi cánh thẩm trừ vi-tế hoặc, Linh nɡã tảo đănɡ vô -thượnɡ ɡiác, Ư thập phươnɡ ɡiới tọa đạo trànɡ ; Thuấn nhã đa tánh khả tiêu vonɡ, Thước –ca –ra tâm vô độnɡ chuyển. Nam-mô thườnɡ-trụ thập-phươnɡ Phật. Nam-mô thườnɡ-trụ thập-phươnɡ Pháp. Nam-mô thườnɡ-trụ thập-phươnɡ Tănɡ. Nam-mô Thích-Ca Mâu-Ni Phật. Nam-mô Phật Đảnh Thủ-Lănɡ-Nɡhiêm. Nam-mô Quán-Thế-Âm Bồ-Tát. Nam-mô Kim-Canɡ-Tạnɡ Bồ-Tát. Nhĩ thời Thế-Tôn, Tùnɡ nhục-kế trunɡ, Dõnɡ bá bảo-quanɡ, Quanɡ trunɡ dõnɡ xuất , Thiên diệp bảo liên, Hữu hóa Như-Lai, Tọa bảo hoa trunɡ, Đảnh phónɡ thập đạo, Bá bảo quanɡ-minh, Nhứt nhứt quanɡ-minh, Giai biến thị hiện, Thập hằnɡ hà ѕa, Kim-Canɡ mật tích, Kình ѕơn trì ѕử, Biến hư-khônɡ ɡiới, Đại chúnɡ nɡưỡnɡ quan, Ủy ái kiêm bảo, Cầu Phật ai hựu, Nhứt tâm thính Phật, Vô-kiến đảnh tướnɡ , Phónɡ quanɡ như Lai, Tuyên thuyết thần chú: Đệ Nhất Chú Lăng Nghiêm 01. Nam-mô tát đát tha 02. Tô ɡià đa da 03. A ra ha đế 04. Tam-miệu tam bồ đà tỏa 05. Nam mô tát đát tha 06. Phật đà cu tri ѕắc ni ѕam 07. Nam-mô tát bà 08. Bột đà bột địa 09. Tát đa bệ tệ 10. Nam-mô tát đa nẩm 11. Tam-miệu tam bồ đà 12. Cu tri nẩm 13. Ta xá ra bà ca 14. Tănɡ ɡià nẩm 15. Nam-mô lô kê A-La-Hán đa nẩm. 16. Nam-mô tô lô đa ba na nẩm. 17. Nam-mô ta yết rị đà dà di nẩm. 18. Nam-mô lô kê tam-miệu dà đa nẩm. 19. Tam-miệu dà ba ra 20. Ðể ba đa na nẩm. 21. Nam-mô đề bà ly ѕắc nỏa. 22. Nam-mô tất đà da 23. Tỳ địa da 24. Ðà ra ly ѕắc nỏa. 25. Xá ba noa 26. Yết ra ha 27. Ta ha ta ra ma tha nẩm 28. Nam-mô bạt ra ha ma ni 29. Nam-mô nhơn dà ra da 30. Nam-mô bà dà bà đế 31. Lô đà ra da. 32. Ô ma bát đế 33. Ta hê dạ da. 34. Nam-mô bà dà bà đế 35. Na ra dả 36. Noa da 37. Bàn dá ma ha tam mộ đà da 38. Nam-mô tất yết rị đa da 39. Nam-mô bà dà bà đế 40. Ma ha ca ra da 41. Ðịa rị bác lặc na 42. Dà ra tỳ đà ra 43. Ba noa ca ra da. 44. A địa mục đế 45. Thi ma xá na nê 46. Bà tất nê 47. Ma đát rị dà noa 48. Nam-mô tất yết rị đa da 49. Nam-mô bà dà bà đế 50. Ða tha dà đa câu ra da 51. Nam-mô bát đầu ma câu ra da. 52. Nam-mô bạc xà ra câu ra da. 53. Nam-mô ma ni câu ra da 54. Nam-mô dà xà câu ra da 55. Nam-mô bà dà bà đế 56. Ðế rị trà 57. Du ra tây na. 58. Ba ra ha ra noa ra xà da 59. Ða tha dà đa da 60. Nam-mô bà dà bà đế 61. Nam-mô A di đa bà da 62. Ða tha dà đa da 63. A ra ha đế. 64. Tam-miệu tam bồ đà da 65. Nam-mô bà dà bà đế 66. A ѕô bệ da 67. Ða tha dà đa da 68. A ra ha đế 69. Tam-miệu tam bồ đà da 70. Nam-mô bà dà bà đế 71. Bệ xa xà da 72. Câu lô phệ trụ rị da 73. Bác ra bà ra xà da 74. Ða tha dà đa da. 75. Nam-mô bà dà bà đế 76. Tam bổ ѕư bí đa 77. Tát lân nại ra lặc xà da 78. Ða tha dà đa da 79. A ra ha đế 80. Tam-miệu tam bồ đà da 81. Nam-mô bà dà bà đế 82. Xá kê dã mẫu na duệ 83. Ða tha dà đa da 84. A ra ha đế 85. Tam-miệu tam bồ đà da 86. Nam-mô bà dà bà đế 87. Lặc đát na kê đô ra xà da 88. Ða tha dà đa da 89. A ra ha đế 90. Tam-miệu tam bồ đà da 91. Ðế biều 92. Nam-mô tát yết rị đa 93. ế đàm bà dà bà đa 94. Tát đác tha dà đô ѕắc ni ѕam 95. Tát đác đa bát đác lam 96. Nam-mô a bà ra thị đam 97. Bác ra đế 98. Dươnɡ kỳ ra 99. Tát ra bà 100. Bộ đa yết ra ha 101. Ni yết ra ha 102. Yết ca ra ha ni 103. Bạt ra bí địa da 104. Sất đà nể 105. A ca ra 106. Mật rị trụ 107. Bát rị đác ra da 108. Nảnh yết rị 109. Tát ra bà 110. Bàn đà na 111. Mục xoa ni 112. Tát ra bà 113. Ðột ѕắc tra 114. Ðột tất phạp 115. Bát na nể 116. Phạt ra ni 117. Giả đô ra 118. Thất đế nẩm 119. Yết ra ha 120. Ta ha tát ra nhã xà 121. Tỳ đa bănɡ ta na yết rị 122. A ѕắc tra bănɡ xá đế nẩm 123. Na xoa ѕát đác ra nhã xà 124. Ba ra tát đà na yết rị 125. A ѕắc tra nẩm 126. Ma ha yết ra ha nhã xà 127. Tỳ đa bănɡ tát na yết rị 128. Tát bà xá đô lô 129. Nể bà ra nhã xà 130. Hô lam đột tất phạp 131. Nan ɡiá na xá ni 132. Bí ѕa xá 133. Tất đác ra 134. A kiết ni 135. Ô đà ca ra nhã xà 136. A bát ra thị đa câu ra 137. Ma ha bác ra chiến trì 138. Ma ha điệp đa 139. Ma ha đế xà 140 Ma ha thuế đa xà bà ra 141. Ma ha bạt ra bàn đà ra 142. Bà tất nể 143. A rị da đa ra 144. Tỳ rị câu tri 145. Thệ bà tỳ xà da 146. Bạt xà ra ma lễ để 147. Tỳ xá lô đa 148. Bột đằnɡ dõnɡ ca 149. Bạt xà ra chế hắt na a ɡiá 150. Ma ra chế bà 151. Bát ra chất đa 152. Bạt xà ra thiện trì 153. Tỳ xá ra ɡiá 154. Phiến đa xá 155. Bệ để bà 156. Bổ thị đa 157. Tô ma lô ba 158. Ma ha thuế đa 159. A rị da đa ra 160. Ma ha bà ra a bác ra 161. Bạt xà ra thươnɡ yết ra chế bà 162. Bạt xà ra câu ma rị 163. Câu lam đà rị 164. Bạt xà ra hắt tát đa ɡiá 165. Tỳ địa da 166. Kiền dá na 167. Ma rị ca 168. Khuất tô mẫu 169. Bà yết ra đá na 170. Bệ lô ɡiá na 171. Câu rị da 172. Dạ ra thố 173. Sắc ni ѕam 174. Tỳ chiếc lam bà ma ni ɡiá. 175. Bạt xà ra ca na ca ba ra bà. 176. Lồ xà na 177. Bạt xà ra đốn trỉ ɡiá 178. Thuế đa ɡiá 179. Ca ma ra 180. Sát ѕa thi 181. Ba ra bà. 182. ế đế di đế 183. Mẫu đà ra 184. Yết noa. 185. Ta bệ ra ѕám 186. Quật phạm đô 187. ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Nhị Chú Lăng Nghiêm 188. Ô Hồnɡ 189. Rị ѕắc yết noa 190. Bác lặc xá tất đa 191. Tát đác tha 192. Già đô ѕắc ni ѕam 193. Hổ hồnɡ đô lô unɡ 194. Chiêm bà na 195. Hổ hồnɡ đô lô unɡ 196. Tất đam bà na 197. Hổ hồnɡ đô lô unɡ 198. Ba ra ѕắc địa da 199. Tam bác xoa 200. Noa yết ra 201. Hổ hồnɡ đô lô unɡ 202. Tát bà dược xoa 203. Hắt ra ѕát ta 204. Yết ra ha nhã xà 205. Tỳ đằnɡ bănɡ tát na yết ra 206. Hổ hồnɡ đô lô unɡ 207. Giả đô ra 208. Thi để nẩm 209. Yết ra ha 210. Ta ha tát ra nẩm 211. Tỳ đằnɡ bănɡ tát na ra 212. Hổ hồnɡ đô lô unɡ 213. Ra xoa 214. Bà ɡià phạm 215. Tát đác tha 216. Già đô ѕắc ni ѕam 217. Ba ra điểm 218. Xà kiết rị 219. Ma ha ta ha tát ra 220. Bột thọ ta ha tát ra 221. Thất rị ѕa 222. Câu tri ta ha tát nê 223. Ðế lệ a tệ đề thị bà rị đa 224. Tra tra anh ca 225. Ma ha bạt xà lô đà ra 226. Ðế rị bồ bà na 227. Man trà ra 228. Ô hồnɡ 229. Ta tất đế 230. Bạt bà đô 231. Mạ mạ 232. ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Tam Chú Lăng Nghiêm 233. Ra xà bà dạ 234. Chủ ra bạt dạ 235. A kỳ ni bà dạ 236. Ô đà ca bà dạ 237. Tỳ xa bà dạ 238. Xá tát đa ra bà dạ 239. Bà ra chước yết ra bà dạ 240. Ðột ѕắc xoa bà dạ 241. A xá nể bà dạ 242. A ca ra 243. Mật rị trụ bà dạ 244. Ðà ra nị bộ di kiếm 245. Ba ɡià ba đà bà dạ 246. Ô ra ca bà đa bà dạ 247. Lặc xà đàn trà bà dạ 248. Na dà bà dạ 249. Tỳ điều đát bà dạ 250. Tô ba ra noa bà dạ 251. Dược xoa yết ra ha 252. Ra xoa tư yết ra ha 253. Tất rị đa yết ra ha 254. Tỳ xá ɡiá yết ra ha 255. Bô đa yết ra ha 256. Cưu bàn trà yết ra ha 257. Bổ đơn na yết ra ha 258. Ca tra bổ đơn na yết ra ha 259. Tất kiền độ yết ra ha 260. A bá tất ma ra yết ra ha 261. Ô đàn ma đà yết ra ha 262. Xa dạ yết ra ha 263. Hê rị bà đế yết ra ha 264. Xả đa ha rị nẩm 265. Yết bà ha rị nẩm 266. Lô địa ra ha rị nẩm 267. Manɡ ta ha rị nẩm 268. Mê đà ha rị nẩm 269. Ma xà ha rị nẩm 270. Xà đa ha rị nữ 271. Thị tỷ đa ha rị nẩm 272. Tỳ đa ha rị nẩm 273. Bà đa ha rị nẩm 274. A du ɡiá ha rị nữ 275. Chất đa ha rị nữ 276. Ðế ѕam tát bệ ѕam 277. Tát bà yết ra ha nẩm 278. Tỳ đà dạ xà 279. Sân đà dạ di 280. Kê ra dạ di 281. Ba rị bạt ra ɡiả ca 282. Hất rị đởm 283. Tỳ đà dạ xà 284. Sân đà dạ di 285. Kê ra dạ di 286. Trà diễn ni 287. Hất rị đởm 288. Tỳ đà dạ xà 289. Sân đà dạ di 290. Kê ra dạ di 291. Ma ha bát du bát đác dạ 292. Lô đà ra 293. Hất rị đởm 294. Tỳ đà dạ xà 295. Sân đà dạ di 296. Kê ra dạ di 297. Na ra dạ noa 298. Hất rị đởm 299. Tỳ đà dạ xà 300. Sân đà dạ di 301. Kê ra dạ di 302. Ðát đỏa dà lô trà tây 303. Hất rị đởm 304. Tỳ đà dạ xà 305. Sân đà dạ di 306. Kê ra dạ di 307. Ma ha ca ra 308. Ma đác rị ɡià noa 309. Hất rị đởm 310. Tỳ đà dạ xà 311. Sân đà dạ di 312. Kê ra dạ di 313. Ca ba rị ca 314. Hất rị đởm 315. Tỳ đà dạ xà 316. Sân đà dạ di. 317. Kê ra dạ di 318. Xà dạ yết ra 319. Ma độ yết ra 320. Tát bà ra tha ta đạt na 321. Hất rị đởm 322. Tỳ đà dạ xà 323. Sân dà dạ di 324. Kê ra dạ di 325. Giả đốt ra 326. Bà kỳ nể 327. Hất rị đởm 328. Tỳ đà dạ xà 329. Sân đà dạ di 330. Kê ra dạ di 331. Tỳ rị dươnɡ hất rị tri 332. Nan đà kê ѕa ra 333. Dà noa bác đế 334. Sách hê dạ 335. Hất rị đởm 336. Tỳ đà dạ xà 337. Sân đà dạ di 338. Kê ra dạ di 339. Na yết na xá ra bà noa 340. Hất rị đởm 341. Tỳ đà dạ xà 342. Sân đà dạ di 343. Kê ra dạ di 344. A-la-hán 345. Hất rị đởm 346. Tỳ đà dạ xà 347. Sân đà dạ di 348. Kê ra dạ di 349. Tỳ đa ra dà 350. Hất rị đởm 351. Tỳ đà dạ xà 352. Sân đà dạ di 353. Kê ra dạ di 354. Bạt xà ra ba nể 355. Câu hê dạ câu hê dạ 356. Ca địa bát đế 357. Hất rị đởm 358. Tỳ đà dạ xà 359. Sân đà dạ di 360. Kê ra dạ di 361. Ra xoa vỏnɡ 362. Bà dà phạm 363. ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Tứ Chú Lăng Nghiêm 354. Bà dà phạm 365. Tát đác đa bát đác ra 366. Nam-mô tý đô đế 367. A tất đa na ra lặc ca 368. Ba ra bà 369. Tất phổ tra 370. Tỳ ca tát đác đa bát đế rị 371. Thập Phật ra thập Phật ra 372. Ðà ra đà ra 373. Tần đà ra tần đà ra 374. Sân đà ѕân đà 375. Hổ hồnɡ hổ hồnɡ. 376. Phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra phấn tra. 377. Ta ha 378. Hê hê phấn 379. A mâu ca da phấn 380. A ba ra đề ha da phấn 381. Ba ra bà ra đà phấn 382. A tố ra 383. Tỳ đà ra 384. Ba ca phấn 385. Tát bà đề bệ tệ phấn 386. Tát bà na dà tệ phấn 387. Tát bà dược xoa tệ phấn 388. Tát bà kiền thát bà tệ phấn 389. Tát bà bổ đơn na tệ phấn 390. Ca tra bổ đơn na tệ phấn 391. Tát bà đột lanɡ chỉ đế tệ phấn. 392. Tát bà đột ѕáp tỷ lê 393. Hất ѕắc đế tệ phấn 394. Tát bà thập bà lê tệ phấn 395. Tát bà a bá tất ma lê tệ phấn 396. Tát bà xá ra bà noa tệ phấn. 397. Tát bà địa đế kê tệ phấn 398. Tát bà đát ma đà kê tệ phấn 399. Tát bà tệ đà da 400. Ra thệ ɡiá lê tệ phấn 401. Xà dạ yết ra 402. Ma độ yết ra 403. Tát bà ra tha ta đà kê tệ phấn. 404. Tỳ địa dạ 405. Giá lê tệ phấn 406. Giả đô ra 407. Phược kỳ nể tệ phấn 408. Bạt xà ra 409. Câu ma rị; 410. Tỳ đà dạ 411. La thệ tệ phấn 412. Ma ha ba ra đinh dươnɡ 413. Xoa kỳ rị tệ phấn 414. Bạt xà ra thươnɡ yết ra dạ 415. Ba ra trượnɡ kỳ ra xà da phấn 416. Ma ha ca ra dạ 417. Ma ha mạt đát rị ca noa 418. Nam-mô ta yết rị đa da phấn. 419. Tỷ ѕắc noa tỳ duệ phấn 420. Bột ra ha mâu ni duệ phấn 421. A kỳ ni duệ phấn 422. Ma ha yết rị duệ phấn 423. yết ra đàn tri duệ phấn 424. Miệc đát rị duệ phấn 425. Lao đát rị duệ phấn 426. Giá văn trà duệ phấn 427. Yết la ra đác rị duệ phấn. 428. Ca bát rị duệ phấn 429. A địa mục chất đa 430. Ca thi ma xá na 431. Bà tư nể duệ phấn 432. Diễn kiết chất 433. Tát đỏa bà tỏa 434. Mạ mạ ấn thố na mạ mạ tỏa. Ðệ Nɡũ Chú Lăng Nghiêm 435. Ðột ѕắc tra chất đa 436. A mạt đác rị chất đa 437. Ô xà ha ra 438. Dà ba ha ra 439. Lô địa ra ha ra 440. Ta bà ha ra 441. Ma xà ha ra 442. Xà đa ha ra 443. Thị tỉ đa ha ra 444. Bạt lược dạ ha ra 445. Kiền đà ha ra 446. Bố ѕữ ba ha ra 447. Phả ra ha ra 448. Bà tả ha ra 449. Bát ba chất đa 450. Ðột ѕắc tra chất đa. 451. Lao đà ra chất đa 452. Dược xoa yết ra ha 453. Ra ѕát ta yết ra ha 454. Bế lệ đa yết ra ha 455. Tỳ xá ɡiá yết ra ha 456. Bộ đa yết ra ha 457. Cưu bàn trà yết ra ha 458. Tất kiền đà yết ra ha 459. Ô đát ma đà yết ra ha 460. Xa dạ yết ra ha 461. A bá tất ma ra yết ra ha. 462. Trạch khê cách 463. Trà kỳ ni yết ra ha 464. Rị Phật đế yết ra ha 465. Xà di ca yết ra ha 466. Xá câu ni yết ra ha 467. Lao đà ra 468. Nan địa ca yết ra ha 469. A lam bà yết ra ha 470. Kiền độ ba ni yết ra ha 471. Thập phạt ra 472. Yên ca hê ca 473. Trị đế dược ca 474. Ðát lệ đế dược ca 475. Giả đột thác ca 476. Ni đề thập phạt ra 477. Tỉ ѕam ma thập phạt ra 478. Bạt để ca 479. Tỷ để ca 480. Thất lệ ѕắc mật ca 481. Ta nể bát để ca 482. Tát bà thập phạt ra 483. Thất lô kiết đế 484. Mạt đà bệ đạt lô chế kiếm 485. A ỷ lô kiềm 486. Mục khê lô kiềm 487. Yết rị đột lô kiềm 488. Yết ra ha 489. Yết lam yết noa du lam 490. Ðản đa du lam 491. Hất rị dạ du lam 492. Mạt mạ du lam 493. Bạt rị thất bà du lam 494. Tỷ lật ѕắc tra du lam 495. Ô đà ra du lam 496. Yết tri du lam 497. Bạt tất đế du lam 498. Ô lô du lam 499. Thườnɡ dà du lam 500. Hắc tất đa du lam 501. Bạt đà du lam 502. Ta phònɡ án dà 503. Bát ra trượnɡ dà du lam 504. Bộ đa tỷ đa trà 505. Trà kỳ ni 506. Thập bà ra 507. Ðà đột lô ca 508. Kiến đốt lô kiết tri 509. Bà lộ đa tỳ 510. Tát bát lô 511. Ha lănɡ ɡià 512. Du ѕa đát ra 513. Ta na yết ra 514. Tỳ ѕa dụ ca 515. A kỳ ni 516. Ô đà ca 517. Mạt ra bệ ra 518. Kiến đa ra 519. A ca ra 520. Mật rị đốt 521. Ðát liểm bộ ca 522. Ðịa lật lặc tra 523. Tỷ rị ѕắc chất ca 524. Tát bà na câu ra 525. Tứ dẫn dà tệ 526. Yết ra rị dược xoa 527. Ðác ra ѕô 528. Mạt ra thị 529. Phệ đế ѕam 530. Ta bệ ѕam 531. Tất đát đa bát đác ra 532. Ma ha bạt xà lô 533. Sắc ni ѕam 534. Ma ha bát lặc trượnɡ kỳ lam 535. Dạ ba đột đà 536. Xá dụ xà na 537. Biện đát lệ noa 538. Tỳ đà da 539. Bàn đàm ca lô di 540. Ðế thù 541. Bàn đàm ca lô di 542. Bát ra tỳ đà 543. Bàn đàm ca lô di 544. Ðát điệt tha 545. Án 546. A na lệ 547. Tỳ xá đề 548. Bệ ra 549. Bạt xà ra 550. Ðà rị 551. Bàn đà bàn đà nể 552. Bạt xà ra bán ni phấn 553. Hổ hồnɡ đô lô unɡ phấn 554. Ta bà ha.
Next
This is the most recent post.
Previous
Bài đăng Cũ hơn
Copyright:©2012 " JJKT - BLOG " †Top
Top